Game Mobile

Tải game Tao Biết Tuốt về máy – Có đầy đủ đáp án

Tao Biết Tuốt là trò chơi trí tuệ sản xuất bởi một Studio Việt cho người chơi được thể hiện trình độ kiến thức của mình thông qua những hình ảnh độc đáo để đoán đáp án chính xác bằng cách phân tích thật kỹ dữ liệu có ở trò chơi để điền ký tự vào ô chuẩn xác nhất. Phần lớn game Tao Biết Tuốt đều cố gắng tạo ra những hình ảnh có tính chất hài hước giúp làm thay đổi không khí một cách ấn tượng vui vẻ hơn với đủ cung bậc cảm xúc. Trò chơi vừa cho Player được tìm hiểu thêm nhiều kiến thức mới nhưng đồng thời đây cũng là một trong những cách tốt để mọi người giải trí xả hơi sau 8 tiếng làm việc mỏi mệt hoặc giờ giảng bài trên lớp. Thật may với việc hỗ trợ đa nền tảng có thể cài đặt ngay trên Android, iOS tương đối nhanh chóng bởi kích thước file cũng không nặng thì trò chơi Tao Biết Tuốt tạo nên một chế độ chơi khá bổ ích. Chinh phục các câu hỏi lần lượt bằng cách trả lời nhanh chóng các đáp án dành phần thưởng may mắn từ hệ thống.

  • Đuổi Hình Bắt Chữ – Thử sức với gameshow trên truyền hình được biến thể thành trò chơi trên Smartphone.

Đôi khi chúng ta phải tự làm mới bản thân với những tựa game thú vị như thế này thay vì các trò chơi đối kháng bùng nổ thì giờ đây bạn có thể hòa mình ngay trong không gian sống động qua các màn chơi tư duy cao độ phát hiện ra tìm ngay ra câu trả lời đúng đắn nhất. Tải game Tao Biết Tuốt mới nhất về máy bắt đầu chơi hàng trăm cấp độ yêu cầu người chơi phải có đầu óc logic mới phát hiện cũng như tìm đúng câu trả lời chính xác.

Trò chơi Tao Biết Tuốt cung cấp cho người chơi một chế độ gameplay hoàn toàn đặc trưng với mục đích tăng cường tư duy trí tuệ là chủ yếu, bạn không cần có kỹ năng tay chân nhạy bén mà vẫn chứng minh được năng lực của mình. Chú ý nên xem thật kỹ hình ảnh để có cái nhìn tổng quan chuẩn xác, hạn chế trả lời sai nha.

Tính năng trong game Tao Biết Tuốt là gì ?

  • Hệ thống level phong phú có tới hàng trăm cấp độ mà bạn có thể chọn lựa ngay lập tức chinh phục nó lần lượt.
  • Tăng cường tư duy trí tuệ thêm linh hoạt hơn trong các trường hợp đối mặt với câu hỏi khó.
  • Hình ảnh có yếu tố gây cười, tạo cảm giác vui nhộn cho người chơi.

Game Tao Biết Tuốt nằm trong thể loại trò chơi trí tuệ tương đối thú vị mang tới cho người chơi có được những giây phút căng não khi thể hiện kiến thức của mình ở nhiều chủ đề khác nhau. Tải game Tao Biết Tuốt về máy và cài đặt ngay từ bây giờ khám phá thêm các chức năng mới mẻ ở bản Update gần đây nhé.

Cập nhật đáp án 500 level trong game Tao Biết Tuốt

Level 1: LACTROI – Lạc trôi.

Level 2: SAOHOA – Sao hỏa.

Level 3: TAITIENG – Tai tiếng.

Level 4: TANGDONG – Tăng động.

Level 5: MAMI – Má mì.

Level 6: LYHON – Ly hôn.

Level 7: OCDAO – Ốc đảo.

Level 8: HAUTRUONG – Hậu trường.

Level 9: DANGLONG – Đắng lòng.

Level 10: CAYCU – Cay cú.

Level 11: CAMUA – Ca múa.

Level 12: NHATKY – Nhật ký.

Level 13: TIENDO – Tiền đồ.

Level 14: TOTIEN – Tổ tiên.

Level 15: DAOCHINH – Đạo chích.

Level 16: QUANGBOM – Quăng bom.

Level 17: THUTIN – Thư tín.

Level 18: LUOCDO – Lược đồ.

Level 19: NGOCTRAI – Ngọc trai.

Level 20: CUNGTRANG – Cung trăng.

Level 21: LOICUON – Lôi cuốn.

Level 22: SOAICA – Soái ca.

Level 23: THANHKIEN – Thành kiến.

Level 24: TAOBON – Táo bón.

Level 25: TIEUTHU – Tiêu thụ.

Level 26: DIEUTRA – Điều tra.

Level 27: MOITRUONG – Môi trường.

Level 28: CAMXUC – Cảm xúc.

Level 29: BANGNHOM – Băng nhóm.

Level 30: LUONGTHU – Lượng thứ.

Level 31: CANBANG – Cân bằng.

Level 32: COBAC – Cờ bạc.

Level 33: THONGBAO – Thông báo.

Level 34: NHOGIAO – Nho giáo.

Level 35: NHAHAT – Nhà hát.

Level 36: LANGTHANG – Lang thang.

Level 37: BONGDA – Bóng đá.

Level 38: DINHBA – Đinh ba.

Level 39: CAUCHI – Cầu chì.

Level 40: TANCONG – Tấn công.

Level 41: YENTAM – Yên tâm.

Level 42: NGATU – Ngã tư.

Level 43: CAMLONG – Cam lòng.

Level 44: LAIDO – Lái đò.

Level 45: BAODAU – Bao đậu.

Level 46: CANHTRANH – Cạnh tranh.

Level 47: HANHTHICH – Hành thích.

Level 48: CANDOI – Cân đối.

Level 49: BEDAU – Bể dâu.

Level 50: KYTHI – Kỳ thị.

Level 51: TOHONG – Tư hồng.

Level 52: BẮT CÓC – Bắt cóc.

Level 53: MAYMUA – Mây mưa.

Level 54: DINHDIEM – Đỉnh điểm.

Level 55: KIENTHUC – Kiến thức.

Level 56: BATBUOC – Bắt buộc.

Level 57: SINHVIEN – Sinh viên.

Level 58: BUTLONG – Bút lông.

Level 59: CHOBUA – Chợ búa.

Level 60: ANY – Ăn ý.

Level 61: CHINSUOI – Chín suối.

Level 62: QUABAO – Quả báo.

Level 63: SUONGSAO – Sương sáo.

Level 64: PHEBINH – Phê bình.

Level 65: GIAOSU – Giáo sư

Level 67: VANPHONG – Văn phòng.

Level 68: NHATNGUYET – Nhật nguyệt.

Level 69: BOPCO – Bóp cò.

Level 70: LENDONG – Lên đồng.

Level 71: DANHGIA – Đánh giá.

Level 72: KHOANTHAI – Khoan thai.

Level 73: BANKINH – Bán kính.

Level 74: BANGVANG – Bảng vàng.

Level 75: PHAODAI – Pháo đài.

Level 76: MAHOA – Mã hóa.

Level 77: TANNHANG – Tàn nhang.

Level 78: SACHLUOC – Sách lược.

Level 79: MUARAO – Mưa rào.

Level 80: NUOCDA – Nước đá.

Level 81: BIMAT – Bí mật.

Level 82: DITRU – Di trú.

Level 83: CAOGIAC – Cáo giác.

Level 84: BAOCAO – Báo cáo.

Level 85: TAMTHAN – Tâm thần.

Level 86: DANHOI – Đàn hồi.

Level 87: GIATU – Giã từ.

Level 88: BONGBAN – Bóng bàn.

Level 89: THAMTRANG – Thảm trạng.

Level 90: PHAPTRUONG – Pháp trường.

Level 91: HAOHOA – Hào hoa.

Level 92: CHEDO – Chế độ.

Level 93: THANTHO – Than thở.

Level 94: CAUTHANG – Cầu thang.

Level 95: THANDONG – Thần đồng.

Level 96: XICHLO – Xích lô.

Level 97: DAYDUA – Dây dưa.

Level 98: TRANGMAT – Trăng mật.

Level 99: BAOBI – Bao bì.

Level 100: ANTUONG – Ấn tượng.

Level 101: TAYSAI – Tay sai.

Level 102: SACTHAI – Sắc thái.

Level 103: TUONGTRUNG – Tượng trưng.

Level 104: TINHTINH – Tính tình.

Level 105: BITHU – Bí thư.

Level 106: PHANBO – Phân bố.

Level 107: DAOTAU – Đào tẩu.

Level 108: COIXUONG – Còi xương.

Level 109: CAUCO – Cầu cơ.

Level 110: CADO – Cá độ.

Level 111: LUONGTU – Lượng từ.

Level 112: MAIMOT – Mai một.

Level 113: BOIHOI – Bồi hồi.

Level 114: HANHHUNG – Hành hung.

Level 115: DIENDAO – Điên đảo.

Level 116: CODO – Cơ đồ.

Level 117: TRUNGDIEM – Trung điểm.

Level 118: TINHCO – Tình cờ.

Level 119: GIADINH – Gia đình.

Level 120: DANGQUANG – Đăng quang.

Level 121: SAISO – Sai số.

Level 122: TOTUNG – Tố tụng.

Level 123: CANGIAN – Can gián.

Level 124: TUNGTANG – Tung tăng.

Level 125: LONGBAO – Long bào.

Level 126: BUNBO – Bún bò.

Level 127: NHANTU – Nhân từ.

Level 128: GIAMTHI – Giám thị.

Level 129: HOATIEN – Hỏa tiễn.

Level 130: CHIEUTUONG – Chiếu tướng.

Level 131: CHIHUY – Chỉ huy.

Level 132: LOILAC – Lỗi lạc.

Level 133: LUADAO – Lừa đảo.

Level 134: TUONGQUAN – Tương quan.

Level 135: VATTU – Vật tư.

Level 136: BANBAC – Bàn bạc.

Leve 137: NHAKINH – Nhà kính.

Level 138: DAOMO – Đào mộ.

Level 139: PHATGOC – Phạt góc.

Level 140: NHACVANG – Nhạc vàng.

Level 141: CUIBAP – Cùi bắp.

Level 142: BANGTHONG – Băng thông.

Level 143: XEHOA – Xe hoa.

Level 144: HETTHUOC – Hết thuốc.

Level 145: SOINOI – Sôi nổi.

Level 146: LUAGAT – Lừa gạt.

Level 147: YEUCAU – Yêu cầu.

Level 148: DAUDA – Đấu đá.

Level 149: TOAM – Tổ ấm.

Level 150: SOIDONG – Sôi động.

Level 151: NHANNHIN – Nhẫn nhịn.

Level 152: LICHTHIEP – Lịch thiệp.

Level 153: MADA – Ma da.

Level 154: BONCAU – Bồn cầu.

Level 155: CATUNG – Ca tụng.

Level 156: THANHCONG – Thành công.

Level 157: MOCTUI – Móc túi.

Level 158: SAUSAC – Sâu sắc.

Level 159: THUVIEN – Thư viện.

Level 160: BETAC – Bế tắc.

Level 161: BIENBAO – Biển báo.

Level 162: THANCAN – Thân cận.

Level 163: CANHME – Canh me.

Level 164: TUONGKIEN – Tương kiến.

Level 165: GIAYVO – Giày vò.

Level 166: HAUDAU – Hậu đậu.

Level 167: CANTHIEP – Can thiệp.

Level 168: CAUGIO – Câu giờ.

Level 169: CHUOTRUT- Chuột rút.

Level 170: GIAMGIA – Giảm giá.

Level 171: HOICUNG- Hỏi cung.

Level 172: TIEUHOA – Tiêu hóa.

Level 173: QUYTIEN – Quy tiên.

Level 174: HOLY – Hồ ly.

Level 175: PHANCONG – Phân công.

Level 176: NGOCNGA – Ngọc ngà.

Level 177: AMCUNG – Ấm cúng.

Level 178: KINHDIEN – Kinh điển.

Level 179: CHECHO – Che chở.

Level 180: XUCGIAC – Xúc giác.

Level 181: LEDO – Lễ độ.

Level 182: KHOASO – Khóa sổ.

Level 183: COBAP – Cơ bắp

Level 184: DONGDU – Đông đủ.

Level 185: THANKHOC – Than khóc.

Level 186: HONGTAM – Hồng tâm.

Level 187: DIEUDAO – Điều đào.

Level 188: TRUYENTHU – Truyền thụ.

Level 189: LYLICH – Lý lịch.

Level 190: CAUTHA – Cẩu thả.

Level 191: BUNHIN – Bù nhìn.

Level 192: SANGA – Sân ga.

Level 193: ĐIACHI – Địa chỉ.

Level 194: TRADUA – Trả đũa.

Level 195: CANNAO- Cân não.

Level 196: VACHTRAN – Vạch trần.

Level 197: TRANGLE – Tráng lệ.

Level 198: BANHAN – Bần hàn.

Level 199: TIENDE – Tiền đề.

Level 200: BAOHOA – Bão hòa.

Level 201: SOCTRANG – Sóc trăng.

Level 202: LEROI – Lệ rơi.

Level 203: TAUHOA – Tàu hỏa.

Level 204: SONTUNG – Sơn tùng.

Level 205: BINHPHAP – Binh pháp.

Level 206: THATTHU – Thất thu.

Level 207: THICHTHU – Thích thú.

Level 208: HOAMAT – Hoa mắt.

Level 209: TUNGSON – Tùng sơn.

Level 210: KICHTHICH – Kích thích.

Level 211: TAINAN – Tai nạn.

Level 212: TREOGIO – Treo giò.

Level 213: SAUBENH – Sâu bệnh.

Level 214: BEOBOT – Bèo bọt.

Level 215: TUNAN – Tử nạn.

Level 216: CHIALY – Chia ly.

Level 217: BEBANG – Bẽ bàng.

Level 218: ANTUONG – Ấn tượng.

Level 219: AMCUNG – Ấm cúng.

Level 220: HOANHON – Hoàn hồn.

Level 221: BANBAC – Bàn bạc.

Level 222: BETAC – Bế tắc.

Level 223: BIMAT – Bí mật.

Level 224: BAOCAO – Báo cáo.

Level 225: BONCAU – Bồn cầu.

Level 226: BUTLONG – Bút lông.

Level 227: BAOBI – Bao bì.

Level 228: CADO – Cá độ.

Level 229: CUIBAP – Cùi bắp.

Level 230: MITRUNG –  Mì trứng.

Level 231: TIENDO – Tiền đồ.

Level 232: DAOMO – Đào mộ.

Level 233: TOMTHE – Tôm thẻ.

Level 234: BANGTHONG – Băng thông.

Level 235: DIEUTRA –  Điều tra.

Level 236: BATCOC – Bắt cóc.

Level 237: DINHDIEM – Đỉnh điểm.

Level 238: LUOCDO – Lược đồ.

Level 239: BONGBAN – Bóng bàn.

Level 240: XEHOA – Xe hoa.

Level 241: BOMTAN – Bom tấn.

Level 242: BIENBAO – Biển báo.

Level 243: MAHOA – Mã hóa.

Level 244: BANGVANG – Bảng vàng.

Level 245: TOTBUNG – Tốt bụng.

Level 246: BONGDA – Bóng đá.

Level 247: CAOKIEN – Cao kiến.

Level 248: BEDAU – Bể dâu.

Level 249: BOPCO –  Bóp cò.

Level 250: YENTAM – Yên tâm.

Level 251: DOIDAU – Đối đầu.

Level 252: DONGDU – Đông đủ.

Level 253: XUCGIAC – Xúc giác.

Level 254: BITHU – Bí thư.

Level 255: SANGKIEN – Sáng kiến.

Level 256: LYLICH – Lý lịch.

Level 257: TINHTAO – Tỉnh táo.

Level 258: CUASO – Cửa sổ.

Level 259: GIAOTHONG – Giao thông.

Level 260: MOITRUONG – Môi trường.

Level 261: NGABA – Ngã ba.

Level 262: NANGCAO – Nâng cao.

Level 263: CANDOI – Cân đối.

Level 264: KHUONMAT – Khuôn mặt.

Level 265: YEUCAU – Yêu cầu.

Level 266: SOTHU – Sở thú.

Level 267: DANHOI – Đàn hồi.

Level 268: TETAI – Tê tái.

Level 269: RINHMO – Rình mò.

Level 270: NGATU – Ngã tư.

Level 271: CUIMIA – Cùi mía.

Level 272: OCDAO – Ốc đảo.

Level 273: CANBANG – Cân bằng.

Level 274: BIENDAO – Biển đảo.

Level 275: HANHLANG – Hành lang.

Level 276: NONLA – Nón lá.

Level 277: CAUCA – Câu cá.

Level 278: COBAP – Cơ bắp.

Level 279: BONGCHUYEN – Bóng chuyền.

Level 280: TAMLONG – Tấm lòng.

Level 281: COIMO – Cởi mở.

Level 282: CANGIAN – Can gián.

Level 283: AODAI – Áo dài.

Level 284: LAPLIEM – Lấp liếm.

Level 285: QUANDAO – Quần đảo.

Level 286: CHIEUTUONG – Chiếu tướng.

Level 287: BEBOI – Bể bơi.

Level 288: RUOTGIA – Ruột già.

Level 289: DAUCA – Dầu cá.

Level 290: BONGRO – Bóng rổ.

Level 291: CANNAO – Cân não.

Level 292: BUCBOI – Bực bội.

Level 293: TOITAP – Tới tấp.

Level 294: BUONLONG – Buồn lòng.

Level 295: LINHCAM – Linh cảm.

Level 296: CANTHIEP – Can thiệp.

Level 297: KIMCUONG – Kim cương.

Level 298: VUIVE – Vui vẻ.

Level 299: RUOTTHUA – Ruột thừa.

Level 300: KEOCO – Kéo co.

Level 301: CAUCHI – Cầu chì.

Level 302: HODO – Hồ đồ.

Level 303: SAUDO – Sâu đo.

Level 304: CAUVONG – Cầu vồng.

Level 305: THIENTAI – Thiên tai.

Level 306: SONGAO – Sống ảo.

Level 307: COICOC – Còi cọc.

Level 308: QUEMUA – Quê mùa.

Level 309: CAICACH – Cải cách.

Level 310: TAIHOA – Tai họa.

Level 311: LANGCAN – Lang can.

Level 312: CUNGTRANG – Cung trăng.

Level 313: TOMTICH – Tôm tích.

Level 314: DASO – Đa số.

Level 315: THONGTU – Thông tư.

Level 316: HOATAY – Hoa tay.

Level 317: PHAPLY – Pháp lý.

Level 318: AOTUONG – Ảo tượng.

Level 319: CHUOTRUT – Chuột rút.

Level 320: DAUDUONG – Đầu đường.

Level 321: BIEMHOA – Biếm họa.

Level 322: DAUDA – Đấu đá.

Level 323: TICHLUY – Tích lũy.

Level 324: DINHHUONG – Định hướng.

Level 325: NHATTHUC – Nhật thực.

Level 326: TUNGTANG – Tung tăng.

Level 327: NUOCNGOT – Nước ngọt.

Level 328: XUNGPHONG – Xung phong.

Level 329: THANHCONG – Thành công.

Level 330: NHATKY – Nhật ký.

Level 331: XUTHE – Xu thế.

Level 332: HOGA – Ho gà.

Level 333: CAUDAO – Cầu dao.

Level 334: XELAN – Xe lăn.

Level 335: THANDA – Than đá.

Level 336: NUOCDA – Nước đá.

Level 337: BOPHIEU – Bỏ phiếu.

Level 338: LICHSU – Lịch sự.

Level 339: TANGTRONG – Tăng trọng.

Level 340: DONGY – Đồng ý.

Level 341: MATCAT – Mặt cắt.

Level 342: THONGBAO – Thông báo.

Level 343: SANTHUONG – Sân thượng.

Level 344: TIEUSO – Tiểu số.

Level 345: YKIEN – Ý kiến.

Level 346: SOLUONG – Số lượng.

Level 347: XETANG – Xe tăng.

Level 348: SONGTHO – Sống thọ.

Level 349: LANHGIA – Lạnh giá.

Level 350: TAITIENG – Tai tiếng.

Level 351: CONGTRUONG – Công trường.

Level 352: QUANGCAO – Quảng cáo.

Level 353: PHANDAU – Phấn đấu.

Level 354: HEORUNG – Heo rừng.

Level 355: LUCDUC – Lục đục.

Level 356: THANTHO – Than thở.

Level 357: CAOPHO – Cáo phó.

Level 358: SUNGSUONG – Sung sướng.

Level 359: GOCONG – Gò công.

Level 360: HAYHO – Hay ho.

Level 361: THANHTRA – Thanh tra.

Level 362: CASI – Ca sĩ.

Level 363: BAYCHUOT – Bẫy chuột.

Level 364: CAMSUNG – Cắm sừng.

Level 365: BONGBANG – Bông băng.

Level 366: GIAOTHIEP – Giao thiệp.

Level 367: MATKIENG – Mắt kiếng.

Level 368: DAOBAU – Dao bầu.

Level 369: DAICA – Đại ca.

Level 370: KIENTAO – Kiến tạo.

Level 371: CONGTRANG – Công trạng.

Level 372: TUONGQUAN – Tương quan.

Level 373: TRUYENHINH – Truyền hình.

Level 374: SAOBIEN – Sao biển.

Level 375: GIADO – Giá đỡ.

Level 376: ANUONG – Ăn uống.

Level 377: CHUOTCONG – Chuột cống.

Level 378: TRANGBAO – Trang báo.

Level 379: XEDAP – Xe đạp.

Level 380: DAULONG – Đau lòng.

Level 381: THUONGTAT – Thương tật.

Level 382: HOAVAI – Hoa vải.

Level 383: CONGHIEN – Cống hiến.

Level 384: BAOTHUC – Báo thức.

Level 385: TRANHDA – Tranh đá.

Level 386: MAMUT – Ma mút.

Level 387: DIENTHOAI – Điện thoại.

Level 388: CANGUA – Cá ngựa.

Level 389: QUATTRAN – Quạt trần.

Level 390: TRUOTTUYET – Trượt tuyết.

Level 391: BANDAO – Bán đảo.

Level 392: CHEMGIO – Chém gió.

Level 393: SAOCHOI – Sao chổi.

Level 394: OTCHUONG – Ớt chuông.

Level 395: CONGNGHE – Công nghệ.

Level 396: NHACSAN – Nhạc sàn.

Level 397: TRANHGIANH – Tranh giành.

Level 398: SOLE – Số lẻ.

Level 399: LOITHOAT – Lối thoát.

Level 400: DENDAP – Đền đáp.

Level 401: NGUHANH – Ngũ hành.

Level 402: MOHO – Mơ hồ.

Level 403: CHIEUCHI – Chiếu chỉ.

Level 404: HATCHEO – Hát chèo.

Level 405: TONGDAI – Tổng đài.

Level 406: THUKY – Thư ký.

Level 407: PHANCONG – Phân công.

Level 408: YKIEN – Ý kiến.

Level 409: DANONG – Đàn ông.

Level 410: SOTRUOT – Sốt ruột.

Level 411: CONGCU – Công cụ.

Level 412: CAUTRUC – Cấu trúc.

Level 413: GIAYXEO – Giày xéo.

Level 414: CUUCANH – Cứu cánh.

Level 415: CANHME – Canh me.

Level 416: BETHA – Bê tha.

Level 417: TOAM – Tổ ấm.

Level 418: SONTINH – Sơn Tinh.

Level 419: GANHHAT – Gánh hát.

Level 420: DOCDOAN – Độc đoán.

Level 421: VITTROI – Vịt trời.

Level 422: HOCHOI – Học hỏi.

Level 423: KEOLUOI – Kéo lưới.

Level 424: SOIDONG – Sôi động.

Level 425: MUNGTHO – Mừng thọ.

Level 426: DONGTAM- Đồng tâm.

Level 427: GOCTU – Góc tù.

Level 428: HAMSO – Hàm số.

Level 429: HINHTHANG – Hình thang.

Level 430: TIENDE – Tiên đề.

Level 431: DONGCO – Động cơ.

Level 432: CUAKHAU – Cửa khẩu.

Level 433: DANBAU – Đàn bầu.

Level 434: HAUCUNG – Hậu cung.

Level 435: BANHUOT – Bánh ướt.

Level 436: THUTIEU – Thủ tiêu.

Level 437: TINHBAO – Tình báo.

Level 438: HAUDAU – Hậu đậu.

Level 439: THUYCUNG – Thủy cung.

Level 440: XIDAU – Xì dầu.

Level 441: CACO – Ca cổ.

Level 442: LACDE – Lạc đề.

Level 443: BANHBO – Bánh bò.

Level 444: CAOTRANG – Cáo trạng.

Level 445: CAUTHI – Cầu thị.

Level 446: KEOKEO – Kẹo kéo.

Level 447: AOGIO – Áo gió.

Level 448: THATHOC – Thất học.

Level 449: ANHOI – Ăn hỏi.

Level 450: DONGNAO – Động não.

Level 451: MANGCUT – Măng cụt.

Level 452: CUABIEN – Cửa biển.

Level 453: MUIGIO – Múi giờ.

Level 454: TIEUHOA – Tiêu hóa.

Level 455: AKHAU – Á khẩu.

Level 456: CHONGMAT – Chóng mặt.

Level 457: KIMKEP – Kìm kẹp.

Level 458: TAYNAO – Tẩy não.

Level 459: DIEUHOA – Điều hòa.

Level 460: CHIGIAO – Chỉ giáo.

Level 461: KESACH – Kệ sách.

Level 462: TONTRONG – Tôn trọng.

Level 463: DANGKY – Đăng ký.

Level 464: KHONGQUAN – Không quân.

Level 465: THANMAT – Thân mật.

Level 466: CAUTHA – Cẩu thả.

Level 467: TAMTINH – Tâm tính.

Level 468: KHACBIET – Khác biệt.

Level 469: BANGGIA – Bảng giá.

Level 470: DANHVONG – Đánh võng.

Level 471: THACHDUA – Thạch dừa.

Level 472: XICHDU – Xích đu.

Level 473: ANNAN – Ăn năn.

Level 474: LANLA – Lân la.

Level 475: TIEMPHONG – Tiêm phòng.

Level 476: YENVUI – Yên vui.

Level 477: TINHTUONG – Tinh tường.

Level 478: DONGHANH – Đồng hành.

Level 479: TONKINH – Tôn kính.

Level 480: THITDONG – Thịt đông.

Level 481: CUOCCHIM – Cuốc chim.

Level 482: DUNGBONG – Đứng bóng.

Level 483: PHAODAI – Pháo đài.

Level 484: EPDUYEN – Ép duyên.

Level 485: THAMTHUONG – Thảm thương.

Level 486: BECANH – Bè cánh.

Level 487: RUOUCAN – Rượu cần.

Level 488: BANGDINH – Băng dính.

Level 489: NHANLONG – Nhãn lồng.

Level 490: KIENCANG – Kiến càng.

Level 491: TAYNAI – Tay nải.

Level 492: TRUNGTU – Trúng tủ.

Level 493: GOCCUA – Góc cua.

Level 494: BANHGAI – Bánh gai.

Level 495: DAUDUA – Dầu dừa.

Level 496: CAHEO – Cá heo.

Level 497: KHIKHO – Khỉ khô.

Level 498: GIAYBONG – Giấy bóng.

Level 499: MAYQUET – Máy quét.

Level 500: DAISEN – Đài sen.

Leave a Reply